🙌 TentenQuiz

Thời gian / Lịch Từ điển từ vựng

Phần thời gian và lịch bắt đầu với những từ chỉ thời điểm trong ngày như buổi sáng, buổi chiều, giữa trưa, rồi khi cấp độ tăng lên, mở rộng sang các khái niệm lập kế hoạch thời gian như xung đột lịch trình, thời gian ngủ. Nội dung chuyển từ việc nói giờ hiện tại sang việc sắp xếp một lịch trình. Trang này sắp xếp các từ trong dữ liệu học tập của TentenQuiz theo từng cấp độ, tạo thành một từ điển. Bạn có thể xem chính xác các từ và định nghĩa xuất hiện trong bài quiz, rất hữu ích để xem trước khi làm bài hoặc ôn lại những từ đã học.

Mỗi cấp độ gồm 25 từ, bắt đầu từ những từ dễ ở cấp độ 1 và dần chuyển sang những cách diễn đạt nâng cao hơn khi số cấp độ tăng lên. Chữ nhỏ dưới mỗi từ là phần hỗ trợ cách đọc trong ngôn ngữ bạn đang học.

Cấp độ 1

timethời gian

Dòng liên tục trong đó sự việc xảy ra và thay đổi.

daytimeban ngày

Khoảng thời gian trong ngày khi bên ngoài có ánh sáng.

nightban đêm

Khoảng thời gian tối trong ngày khi phần lớn mọi người ngủ.

morningbuổi sáng

Phần đầu ngày sau khi thức dậy.

afternoonbuổi chiều

Khoảng thời gian từ trưa đến tối.

noonbuổi trưa

Khoảng giữa ngày nằm giữa buổi sáng và buổi chiều.

todayhôm nay

Ngày đang diễn ra ngay lúc này.

next dayngày hôm sau

Ngày đến ngay sau một ngày nhất định.

yesterdayhôm qua

Ngày ngay trước hôm nay.

nowbây giờ

Ngay tại thời điểm hiện tại.

latersau đó

Vào một thời điểm sau hiện tại.

earlysớm

Xảy ra trước thời gian thường lệ hoặc dự kiến.

latemuộn

Xảy ra sau thời gian thường lệ hoặc dự kiến.

beforetrước

Vào thời điểm sớm hơn một sự việc khác.

aftersau

Vào thời điểm muộn hơn một sự việc khác.

beginbắt đầu

Làm cho một hành động hoặc sự việc khởi sự.

endkết thúc

Đi đến lúc một hành động hoặc sự việc không còn tiếp tục.

waitchờ

Ở lại cho đến khi ai đó đến hoặc việc gì xảy ra.

wake upthức dậy

Ngừng ngủ và trở nên tỉnh táo.

sleepngủ

Nghỉ ngơi với mắt nhắm và cơ thể ít hoạt động.

wall clockđồng hồ treo tường

Đồng hồ gắn trên tường để xem giờ.

schedulelịch trình

Kế hoạch cho biết hoạt động hoặc sự việc diễn ra khi nào.

datengày tháng

Một ngày cụ thể được xác định trong lịch.

weektuần

Khoảng thời gian bảy ngày dùng trong sinh hoạt.

yearnăm

Khoảng thời gian các mùa hoàn thành một vòng.

Cấp độ 2

secondgiây

Đơn vị thời gian rất ngắn dùng để đo sự việc ngắn.

minutephút

Đơn vị thời gian ngắn gồm sáu mươi giây.

dayngày

Khoảng thời gian trọn vẹn từ nửa đêm này đến nửa đêm sau.

monththáng

Khoảng thời gian chính của lịch, dài hơn tuần và ngắn hơn năm.

seasonmùa

Một phần của năm có thời tiết và thay đổi tự nhiên đặc trưng.

springmùa xuân

Mùa thời tiết ấm lên và cây cối phát triển trở lại.

summermùa hè

Mùa nóng nhất trong năm.

autumnmùa thu

Mùa thời tiết mát hơn và nhiều lá đổi màu.

wintermùa đông

Mùa lạnh nhất trong năm.

Mondaythứ Hai

Thứ Hai đến sau Chủ nhật và thường mở đầu tuần làm việc.

Tuesdaythứ Ba

Thứ Ba nằm giữa thứ Hai và thứ Tư.

Wednesdaythứ Tư

Thứ Tư đến sau thứ Ba và trước thứ Năm.

Thursdaythứ Năm

Thứ Năm tiếp nối thứ Tư và đứng trước thứ Sáu.

Fridaythứ Sáu

Thứ Sáu đến sau thứ Năm và thường ngay trước cuối tuần.

Saturdaythứ Bảy

Thứ Bảy đến sau thứ Sáu và thường thuộc cuối tuần.

SundayChủ nhật

Chủ nhật đến sau thứ Bảy và thường khép lại cuối tuần.

weekendcuối tuần

Phần cuối tuần khi nhiều người không đi làm hoặc đi học.

weekdayngày thường

Ngày thường có đi làm hoặc đi học.

day offngày nghỉ

Ngày không phải đi làm hoặc đi học.

birthdaysinh nhật

Ngày hằng năm kỷ niệm lúc một người được sinh ra.

breakgiờ nghỉ

Khoảng thời gian ngắn dừng hoạt động để nghỉ ngơi.

vacationkỳ nghỉ

Khoảng thời gian khá dài rời công việc hoặc trường học để nghỉ.

midnightnửa đêm

Điểm giữa của đêm khi một ngày mới bắt đầu.

dawnbình minh

Thời điểm ánh sáng đầu tiên xuất hiện trước khi mặt trời mọc.

duskchạng vạng

Thời điểm ánh sáng nhạt dần sau khi mặt trời lặn.

Cấp độ 3

soonsắp

Sau chỉ một khoảng thời gian ngắn.

recentlygần đây

Vào thời điểm không lâu trước hiện tại.

alreadyđã

Xảy ra trước hiện tại hoặc sớm hơn dự kiến.

stillvẫn

Cho biết một trạng thái tiếp tục đến hiện tại.

alwaysluôn luôn

Vào mọi lúc hoặc mọi trường hợp.

neverkhông bao giờ

Không vào bất kỳ lúc nào hay trường hợp nào.

oftenthường xuyên

Xảy ra nhiều lần hoặc với khoảng cách ngắn.

sometimesđôi khi

Xảy ra vào một số lúc nhưng không đều đặn.

rarelyhiếm khi

Không thường xảy ra và chỉ có trong ít trường hợp.

usuallythường

Theo cách xảy ra trong phần lớn thời gian.

dailyhằng ngày

Xảy ra hoặc được làm mỗi ngày.

weeklyhằng tuần

Xảy ra hoặc được làm mỗi tuần.

monthlyhằng tháng

Xảy ra hoặc được làm mỗi tháng.

yearlyhằng năm

Xảy ra hoặc được làm mỗi năm.

momentkhoảnh khắc

Một điểm hoặc khoảng thời gian rất ngắn.

periodthời kỳ

Khoảng thời gian có điểm bắt đầu và kết thúc rõ ràng.

durationkhoảng thời gian

Độ dài thời gian mà một sự việc hoặc hoạt động tiếp tục.

appointmentcuộc hẹn

Thời gian đã định trước để gặp một người.

reminderlời nhắc

Thông báo giúp một người nhớ việc cần làm.

alarm clockđồng hồ báo thức

Đồng hồ phát âm thanh vào giờ đã chọn để đánh thức người dùng.

bedtimegiờ đi ngủ

Thời điểm thường lệ hoặc đã định để đi ngủ.

mealtimegiờ ăn

Thời điểm thường lệ hoặc đã định để dùng bữa.

sunrisemặt trời mọc

Hiện tượng mặt trời xuất hiện phía trên đường chân trời.

sunsetmặt trời lặn

Hiện tượng mặt trời khuất xuống dưới đường chân trời.

free timethời gian rảnh

Thời gian không phải làm việc, học tập hay nhiệm vụ bắt buộc.

Cấp độ 4

deadlinehạn chót

Thời điểm cuối cùng phải hoàn thành một việc.

on timeđúng giờ

Vào đúng thời điểm đã định hoặc được yêu cầu.

punctualitysự đúng giờ

Thói quen đến hoặc hành động vào đúng giờ đã hẹn.

delaysự chậm trễ

Tình trạng một việc xảy ra muộn hơn kế hoạch.

postponehoãn lại

Chuyển một sự việc đã định sang thời điểm muộn hơn.

schedule changethay đổi lịch

Sự thay đổi ngày hoặc giờ đã định của một việc.

cancelhủy

Quyết định không thực hiện một việc đã lên kế hoạch.

reserveđặt trước

Sắp xếp trước để có chỗ hoặc thời gian sử dụng.

arriveđến

Tới một nơi sau khi kết thúc hành trình.

departkhởi hành

Rời một nơi và bắt đầu chuyến đi.

returntrở về

Quay lại nơi đã ở trước đó.

continuetiếp tục

Làm tiếp một việc mà chưa kết thúc.

pausetạm dừng

Dừng hoạt động trong thời gian ngắn rồi tiếp tục.

repeatlặp lại

Làm hoặc nói lại cùng một điều.

hurryvội

Hành động nhanh vì không còn nhiều thời gian.

planlên kế hoạch

Quyết định trước sẽ làm gì và vào lúc nào.

preparechuẩn bị

Làm cho mọi thứ sẵn sàng trước một hoạt động hoặc sự việc.

organizesắp xếp

Sắp các nhiệm vụ hoặc sự việc theo thứ tự rõ ràng và hữu ích.

remembernhớ

Giữ hoặc nhớ lại thông tin trong đầu.

forgetquên

Không nhớ được thông tin hoặc việc cần làm.

absencesự vắng mặt

Tình trạng không có mặt tại một nơi hoặc sự kiện.

busybận

Có nhiều việc và ít thời gian rảnh.

availablecó thời gian

Có thời gian trống để sử dụng hoặc sắp xếp một việc.

temporarytạm thời

Chỉ tồn tại hoặc kéo dài trong một thời gian giới hạn.

permanentvĩnh viễn

Được định để tiếp tục mà không có điểm kết thúc dự kiến.

Cấp độ 5

eventsự kiện

Dịp được lên kế hoạch để mọi người tụ họp hoặc tham gia.

meetingcuộc họp

Buổi gặp được sắp xếp để thảo luận hoặc quyết định.

ceremonynghi lễ

Hoạt động trang trọng được tổ chức cho một dịp quan trọng.

festivallễ hội

Lễ kỷ niệm công cộng có hoạt động và truyền thống đặc biệt.

anniversaryngày kỷ niệm

Ngày hằng năm nhớ lại một sự việc quan trọng trong quá khứ.

weddingđám cưới

Nghi lễ trong đó hai người trở thành vợ chồng.

graduationtốt nghiệp

Hoàn thành một quá trình học tập và được công nhận kết quả.

school termhọc kỳ

Khoảng thời gian cố định trong năm học có các buổi học.

work shiftca làm

Khoảng thời gian được sắp xếp để một người làm việc.

overtimelàm thêm giờ

Công việc được làm ngoài thời gian làm việc thông thường.

attendancesự có mặt

Tình trạng có mặt tại một nơi hoặc sự kiện.

opening timegiờ mở cửa

Thời điểm một nơi bắt đầu đón khách.

closing timegiờ đóng cửa

Thời điểm một nơi ngừng đón khách.

departure timegiờ khởi hành

Thời điểm dự kiến bắt đầu chuyến đi.

arrival timegiờ đến

Thời điểm dự kiến hoặc thực tế đến nơi.

due datengày đến hạn

Ngày cụ thể phải hoàn thành hoặc nộp một việc.

extensiongia hạn

Thời gian thêm được cho sau mốc kết thúc ban đầu.

timelinedòng thời gian

Cách trình bày sự việc theo thứ tự ngày hoặc thời gian.

time zonemúi giờ

Khu vực sử dụng cùng một giờ tiêu chuẩn.

local timegiờ địa phương

Giờ đang được sử dụng tại một địa điểm cụ thể.

pastquá khứ

Thời gian đã trôi qua trước hiện tại.

presenthiện tại

Thời gian đang diễn ra ngay lúc này.

futuretương lai

Thời gian chưa xảy ra.

agetuổi

Khoảng thời gian một người hoặc vật đã tồn tại.

historical recordghi chép lịch sử

Bản ghi được lưu lại về những sự việc đã xảy ra.

Cấp độ 6

daily routinesinh hoạt hằng ngày

Chuỗi hoạt động một người thường lặp lại mỗi ngày.

habitthói quen

Hành vi được lặp lại nhiều đến mức trở nên quen thuộc.

cyclechu kỳ

Chuỗi thay đổi lặp lại theo cùng một thứ tự chung.

intervalkhoảng cách thời gian

Khoảng thời gian nằm giữa hai sự việc hoặc hành động.

orderthứ tự

Cách sắp xếp để các việc xảy ra lần lượt.

turnlượt

Lần một người hành động trước người tiếp theo.

opportunitycơ hội

Thời điểm hoặc hoàn cảnh thích hợp để làm một việc.

frequencytần suất

Mức độ thường xuyên một việc xảy ra trong một khoảng thời gian.

timingthời điểm thích hợp

Việc chọn lúc phù hợp nhất để hành động.

pacenhịp độ

Tốc độ một hoạt động hoặc quá trình tiến triển.

generationthế hệ

Nhóm người sinh ra và sống trong khoảng thời gian gần nhau.

erathời đại

Giai đoạn dài được biết đến bởi sự kiện hoặc lối sống đặc trưng.

ancient timesthời cổ

Giai đoạn rất xa xưa trong lịch sử loài người.

modern timesthời hiện đại

Giai đoạn lịch sử gần đây gồm cả hiện tại.

childhoodtuổi thơ

Giai đoạn cuộc đời khi một người còn là trẻ em.

youthtuổi trẻ

Giai đoạn cuộc đời giữa tuổi thơ và tuổi trưởng thành.

adulthoodtuổi trưởng thành

Giai đoạn cuộc đời khi một người đã trưởng thành đầy đủ.

old agetuổi già

Giai đoạn cuối đời khi một người đã lớn tuổi.

lifetimecả đời

Toàn bộ thời gian từ khi một người sinh ra đến khi mất.

recollectionhồi ức

Việc nhớ lại một trải nghiệm trong quá khứ.

traditiontruyền thống

Niềm tin hoặc cách làm được truyền qua nhiều thế hệ.

customphong tục

Cách cư xử quen thuộc được một nhóm hoặc cộng đồng cùng thực hiện.

regularđều đặn

Lặp lại theo thời điểm hoặc khoảng cách có thể dự đoán.

irregularkhông đều

Không xảy ra theo thời điểm dự kiến hoặc ổn định.

ongoingđang diễn ra

Đang tiếp tục xảy ra và chưa kết thúc.

Cấp độ 7

immediatelyngay lập tức

Không có bất kỳ sự chậm trễ hay chờ đợi nào.

eventuallycuối cùng

Vào cuối một quá trình hoặc sau thời gian dài.

meanwhiletrong lúc đó

Trong cùng khoảng thời gian một việc khác đang xảy ra.

beforehandtừ trước

Trước khi một sự việc hoặc hành động diễn ra.

long agotừ lâu

Vào một thời điểm rất xa trong quá khứ.

graduallydần dần

Từng chút theo thời gian chứ không xảy ra ngay một lúc.

suddenlyđột nhiên

Xảy ra nhanh và không có dấu hiệu báo trước.

brieflytrong thời gian ngắn

Chỉ trong một khoảng thời gian ngắn.

simultaneouslyđồng thời

Vào đúng cùng thời điểm với một việc khác.

consecutiveliên tiếp

Nối tiếp nhau mà không bị gián đoạn.

overlappingchồng lấn

Cùng chiếm một phần của khoảng thời gian giống nhau.

alternatingxen kẽ

Luân phiên theo một kiểu lặp lại.

scheduledđã lên lịch

Đã được ấn định ngày hoặc giờ từ trước.

unscheduledchưa lên lịch

Chưa được ấn định ngày hoặc giờ từ trước.

fixedcố định

Đã được xác định và không định thay đổi.

flexiblelinh hoạt

Có thể dễ dàng thay đổi theo tình huống.

exactchính xác

Hoàn toàn đúng về thời gian, số lượng hoặc chi tiết.

approximatexấp xỉ

Gần với giá trị hoặc thời gian thật nhưng không hoàn toàn chính xác.

overduequá hạn

Chưa hoàn thành hoặc thanh toán trước thời hạn yêu cầu.

timelyđúng lúc

Xảy ra vào thời điểm hữu ích hoặc phù hợp.

seasonaltheo mùa

Chỉ xảy ra hoặc có sẵn trong một mùa nhất định.

upcomingsắp tới

Dự kiến sẽ xảy ra trong tương lai gần.

previoustrước đó

Đứng trước cái hiện tại trong một chuỗi hoặc thứ tự.

currenthiện hành

Thuộc về hiện tại hoặc đang được sử dụng.

long-lastinglâu dài

Tiếp tục trong một khoảng thời gian dài.

Cấp độ 8

waiting timethời gian chờ

Khoảng thời gian dùng để chờ một người hoặc một việc.

travel timethời gian di chuyển

Thời gian cần để đi từ nơi này đến nơi khác.

study timethời gian học

Thời gian dành riêng cho học tập hoặc làm bài.

work timethời gian làm việc

Thời gian một người được yêu cầu làm việc.

rest timethời gian nghỉ ngơi

Thời gian dành để thư giãn và hồi phục sức lực.

business hoursgiờ kinh doanh

Khoảng thời gian mỗi ngày một cơ sở mở cửa cho khách.

time limitgiới hạn thời gian

Khoảng thời gian dài nhất được phép cho một nhiệm vụ.

time differencechênh lệch múi giờ

Sự khác nhau giữa giờ của hai địa điểm.

preparation timethời gian chuẩn bị

Thời gian dùng để chuẩn bị trước khi bắt đầu hoạt động.

recovery timethời gian hồi phục

Thời gian cần để lấy lại sức sau khi mệt hoặc ốm.

response timethời gian phản hồi

Khoảng thời gian từ câu hỏi hoặc yêu cầu đến câu trả lời.

delivery timethời gian giao hàng

Thời gian cần để món hàng đến người nhận.

processing timethời gian xử lý

Thời gian cần để tiếp nhận và hoàn thành một yêu cầu hoặc nhiệm vụ.

registration periodthời gian đăng ký

Khoảng thời gian mọi người được phép đăng ký chính thức.

application periodthời gian nộp đơn

Khoảng thời gian có thể nộp đơn đăng ký.

exam periodthời gian thi

Khoảng thời gian được định để tổ chức các kỳ thi.

grace periodthời gian ân hạn

Thời gian được thêm sau hạn chót trước khi bị phạt.

renewal periodthời gian gia hạn

Khoảng thời gian có thể gia hạn thỏa thuận hoặc tư cách thành viên.

start datengày bắt đầu

Ngày một hoạt động hoặc giai đoạn bắt đầu.

end datengày kết thúc

Ngày một hoạt động hoặc giai đoạn kết thúc.

school dayngày đi học

Ngày học sinh được yêu cầu đến trường.

validity periodthời hạn hiệu lực

Khoảng thời gian một thứ vẫn được công nhận là dùng được.

trial periodthời gian dùng thử

Khoảng thời gian giới hạn để thử một thứ trước quyết định cuối.

rental periodthời gian thuê

Khoảng thời gian được phép dùng một món đồ đã thuê.

warranty periodthời gian bảo hành

Khoảng thời gian được cam kết sửa chữa hoặc thay thế.

Cấp độ 9

leap yearnăm nhuận

Năm có thêm một ngày để lịch phù hợp với các mùa.

school yearnăm học

Khoảng thời gian một năm trường tổ chức học tập và hoạt động.

new yearnăm mới

Thời điểm một năm lịch mới bắt đầu.

year-endcuối năm

Phần cuối của một năm lịch.

date of birthngày sinh

Ngày trên lịch mà một người được sinh ra.

traditional holidayngày lễ truyền thống

Ngày đặc biệt được kỷ niệm theo phong tục truyền lại từ lâu.

day of remembrancengày tưởng niệm

Ngày dành để nhớ về người hoặc sự việc trong quá khứ.

election dayngày bầu cử

Ngày mọi người bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử.

exam dayngày thi

Ngày được ấn định để làm bài thi.

paydayngày trả lương

Ngày người lao động thường nhận tiền lương.

release datengày phát hành

Ngày một sản phẩm hoặc tác phẩm mới được đưa đến công chúng.

publication datengày xuất bản

Ngày tài liệu viết được chính thức công bố.

expiration datengày hết hạn

Ngày sau đó một thứ không còn hiệu lực hoặc an toàn để dùng.

manufacture datengày sản xuất

Ngày một sản phẩm được làm ra.

departure datengày khởi hành

Ngày được chọn để bắt đầu chuyến đi.

meeting datengày gặp mặt

Ngày được chọn cho một cuộc gặp đã định.

arrival datengày đến

Ngày được chọn để đến nơi dự định.

return datengày trở về

Ngày được chọn để quay về từ chuyến đi hoặc lúc vắng mặt.

rainy seasonmùa mưa

Phần trong năm khi một khu vực có nhiều mưa nhất.

dry seasonmùa khô

Phần trong năm khi một khu vực có rất ít mưa.

peak seasonmùa cao điểm

Thời kỳ đông đúc nhất trong năm đối với du lịch hoặc kinh doanh.

off-seasonmùa thấp điểm

Thời kỳ ít đông đúc hơn trong năm đối với du lịch hoặc kinh doanh.

harvest seasonmùa thu hoạch

Thời điểm trong năm thu gom cây trồng đã chín.

early morningsáng sớm

Phần đầu của buổi sáng ngay sau bình minh.

late nightđêm khuya

Phần muộn của đêm khi phần lớn mọi người đã ngủ.

Cấp độ 10

time managementquản lý thời gian

Việc lập kế hoạch và kiểm soát cách sử dụng thời gian có sẵn.

sense of timecảm nhận thời gian

Khả năng nhận biết bao nhiêu thời gian đang trôi qua hoặc đã qua.

schedule conflictxung đột lịch

Tình trạng hai hoạt động đã định cần cùng một thời điểm.

lack of timethiếu thời gian

Tình trạng không đủ thời gian để làm việc cần thiết.

extra timethời gian thêm

Thời gian được thêm hoặc còn có ngoài lượng ban đầu.

sleep durationthời lượng ngủ

Tổng khoảng thời gian một người dành để ngủ.

wasted timethời gian lãng phí

Thời gian đã dùng mà không tạo ra kết quả hữu ích hoặc cần thiết.

delay noticethông báo chậm trễ

Thông báo cho biết một việc sẽ xảy ra muộn.

cancellation noticethông báo hủy

Thông báo cho biết một sự việc đã định sẽ không diễn ra.

appointment remindernhắc lịch hẹn

Thông báo giúp nhớ một cuộc hẹn đã định.

daily plannersổ kế hoạch hằng ngày

Sổ dùng để ghi kế hoạch và cuộc hẹn mỗi ngày.

schedule entrymục lịch

Một mục được ghi trong lịch trình, như nhiệm vụ hoặc sự kiện.

task listdanh sách việc

Danh sách ghi những việc cần hoàn thành.

priority orderthứ tự ưu tiên

Thứ tự cho biết nhiệm vụ nào nên làm trước.

tight schedulelịch dày

Lịch có nhiều hoạt động và rất ít thời gian trống.

flexible schedulelịch linh hoạt

Lịch có thể thay đổi thời gian khi cần.

weekly plankế hoạch tuần

Kế hoạch các nhiệm vụ và sự kiện trong một tuần.

monthly plankế hoạch tháng

Kế hoạch các nhiệm vụ và sự kiện trong một tháng.

yearly plankế hoạch năm

Kế hoạch các nhiệm vụ và sự kiện trong một năm.

morning routinethói quen buổi sáng

Các hoạt động thường làm sau khi thức dậy vào buổi sáng.

evening routinethói quen buổi tối

Các hoạt động thường làm trước khi đi ngủ.

sleep routinethói quen ngủ

Kế hoạch đều đặn về giờ ngủ và thức dậy.

deadline remindernhắc hạn chót

Thông báo nhắc một người rằng hạn chót đang đến gần.

event invitationlời mời sự kiện

Thông báo mời một người tham dự sự kiện đã định.

attendance checkkiểm tra có mặt

Việc xác nhận ai đang có mặt tại sự kiện hoặc lớp học.

Nếu bạn muốn thử trả lời những từ này thật, hãy quay lại quiz và chọn cùng chủ đề để chơi từng vòng 10 câu hỏi.

Luyện chủ đề này trong quiz